1
danh từ[U]
cảm giác tức giận, bực mình hoặc thù địch mạnh mẽ.
dícter
Từ nguyên
Từ tiếng Wales dic, liên quan đến digio “làm cho tức giận, xúc phạm”, với hậu tố -ter dùng để tạo danh từ trừu tượng.
Ví dụ
Roedd dicter yn ei lais.
Róedd dícter yn ei láis.
Có sự tức giận trong giọng nói của anh ấy.
Roedd y dicter rhwng y ddau deulu'n amlwg.
Róedd y dícter rhwng y ddau téulu'n ámlwg.
Sự tức giận giữa hai gia đình là điều hiển nhiên.
Llenwyd hi â dicter ar ôl clywed y newyddion.
Llénwyd hi â dícter ar ôl clýwed y newýddion.
Cô ấy tràn đầy tức giận sau khi nghe tin tức.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
llawn dicter
mewn dicter
dicter cyfiawn
mynegi dicter
codi dicter
Tạo bởi AI