1
tính từgiận dữ, bực bội hoặc phật ý
díg
Từ nguyên
Từ tiếng Wales Trung đại dig, nghĩa là “sự tức giận” hoặc “giận dữ”; một từ thuần gốc Wales.
Ví dụ
Roedd y ci dig yn cyfarth wrth y postmon.
Róedd y cí díg yn cyfárth wrth y póstmon.
Con chó giận dữ đang sủa người đưa thư.
Daeth ateb dig gan y cynghorydd.
Dáeth atéb díg gan y cynghórydd.
Một câu trả lời giận dữ đến từ vị nghị viên.
Mae hi'n dal yn ddig arno fe.
Máe hi'n dál yn ddíg árno fe.
Cô ấy vẫn còn giận anh ta.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI