1
danh từTạo phủ định với 'ddim'.
Sự không có bất cứ thứ gì; điều đối lập với một thứ gì đó.
/dɪm/
Ví dụ
Does dim byd yma.
Không có gì ở đây.
Doedd dim arian ganddo.
Anh ta không có tiền.
Từ trái nghĩa
Tạo bởi AI
Đang tải...
/dɪm/
sự không có
1
danh từTạo phủ định với 'ddim'.
Sự không có bất cứ thứ gì; điều đối lập với một thứ gì đó.
/dɪm/
Ví dụ
Does dim byd yma.
Không có gì ở đây.
Doedd dim arian ganddo.
Anh ta không có tiền.
Từ trái nghĩa
Tạo bởi AI