1
tính từTính từ; biến âm mềm sau yn: yn ddryslyd
bối rối; hoang mang; không thể nghĩ rõ ràng hoặc hiểu được điều gì đó
drýslyd
Từ nguyên
Có nguồn gốc từ tiếng Wales drysu, nghĩa là “làm rối lên” hoặc “trở nên bối rối”, với hậu tố tính từ -lyd.
Ví dụ
Roeddwn i'n teimlo'n ddryslyd ar ôl y cyfarfod.
Roéddwn i'n téimlo'n ddrýslyd ar ôl y cyfárfod.
Tôi cảm thấy bối rối sau cuộc họp.
Roedd y plentyn yn ddryslyd ac yn ofnus.
Roédd y pléntyn yn ddrýslyd ac yn ófnus.
Đứa trẻ vừa bối rối vừa sợ hãi.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI