1
danh từ[C]
một người nam trưởng thành; một người đàn ông
dýn
Từ nguyên
Từ Trung Welsh dyn, có quan hệ với Cornish den và Breton den, bắt nguồn từ một từ Brittonic có nghĩa là “người, con người.”
Ví dụ
Mae'r dyn yn gweithio yn y cae.
Máe'r dýn yn gwéithio yn y cáe.
Người đàn ông đang làm việc trên cánh đồng.
Gwelais i ddyn wrth y drws.
Gwélais i ddýn wrth y drŵs.
Tôi đã nhìn thấy một người đàn ông ở gần cửa.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI