1
danh từ[C]; giống đực; số nhiều: ewythrod
Một người chú/cậu; anh/em trai của mẹ hoặc cha, hoặc chồng của dì/cô.
éwythr
Từ nguyên
Kế thừa từ tiếng Wales Trung cổ ewythr hoặc ewythyr; có quan hệ cùng nguồn với tiếng Cornwall ewythr và tiếng Breton eontr.
Ví dụ
Mae fy ewythr yn byw yng Nghaerdydd.
Mae fy éwythr yn býw yng Nghaerdydd.
Chú của tôi sống ở Cardiff.
Daeth ewythr Siân i'r briodas.
Daeth éwythr Síân i'r briódas.
Chú của Siân đã đến dự đám cưới.
Mae ei ewythr yn gweithio fel athro.
Mae ei éwythr yn gwéithio fel áthro.
Chú của anh ấy hoặc cô ấy làm giáo viên.
Kết hợp từ
fy ewythr
ei ewythr
ewythr a modryb
ewythr annwyl
Tạo bởi AI