1
tính từtrung thành, tận tụy hoặc kiên định; vẫn giữ lòng trung với một người, lời hứa, bổn phận, niềm tin hoặc lý tưởng
'ffyddlon
Từ nguyên
Từ tiếng Wales ffydd (“đức tin”) với hậu tố tính từ -lon.
Ví dụ
Mae hi'n ffrind ffyddlon.
'Mae 'hi'n 'ffrind 'ffyddlon.
Cô ấy là một người bạn trung thành.
Arhosodd y ci yn ffyddlon i'w berchennog.
Ar'hosodd y 'ci yn 'ffyddlon i'w ber'chennog.
Con chó vẫn trung thành với chủ của nó.
Roedd hi'n ffyddlon i'w hegwyddorion.
'Roedd 'hi'n 'ffyddlon i'w hegwydd'orion.
Cô ấy trung thành với các nguyên tắc của mình.
Kết hợp từ
ffrind ffyddlon
gwas ffyddlon
ci ffyddlon
aros yn ffyddlon
bod yn ffyddlon i
Tạo bởi AI