1
danh từ[U]
sự chăm sóc, chú ý, hoặc việc trông nom ai đó hay điều gì đó
gófal
Từ nguyên
Từ tiếng Welsh Trung đại gofal, nghĩa là “sự chăm sóc” hoặc “mối bận tâm”.
Ví dụ
Mae angen gofal ar y plentyn.
Mae ángen gófal ar y pléntyn.
Đứa trẻ cần được chăm sóc.
Rhaid cymryd gofal wrth groesi'r ffordd.
Rhaid cýmryd gófal wrth groési'r ffórdd.
Phải cẩn thận khi băng qua đường.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI