1
danh từ[C]; danh từ giống đực; số nhiều: gwelyau; thường biến dạng thành wely sau một số sở hữu từ và giới từ.
Một chiếc giường; đồ nội thất hoặc nơi dùng để ngủ hay nghỉ ngơi.
gwély
Từ nguyên
Từ tiếng Welsh thừa kế, được ghi nhận trong tiếng Welsh Trung đại là gwely; có đồng căn với tiếng Cornish gwely và tiếng Breton gwele.
Ví dụ
Mae'r gwely yn gyfforddus.
Máe'r gwély yn gyffórddus.
Chiếc giường rất thoải mái.
Rhaid i mi wneud y gwely bob bore.
Rháid i mi wnéud y gwély bob bóre.
Tôi phải dọn giường mỗi sáng.
Aeth y plentyn i'w wely yn gynnar.
Áeth y pléntyn i'w wély yn gynnár.
Đứa trẻ đi ngủ sớm.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI