1
danh từ[C]; danh từ giống cái; số nhiều gwragedd; thường xuất hiện thành wraig sau khi biến âm mềm
một người vợ; bạn đời nữ đã kết hôn
gwráig
Từ nguyên
Từ tiếng Wales Trung đại gwreic hoặc gwraic, cuối cùng từ một dạng Brittonic cổ có nghĩa là “phụ nữ” hoặc “vợ”.
Ví dụ
Gwraig dda yw hi.
Gwráig ddá yw hí.
Cô ấy là một người vợ tốt.
Mae ei wraig yn gweithio heddiw.
Máe ei wráig yn gwéithio héddiw.
Vợ anh ấy đang làm việc hôm nay.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI