1
tính từvui vẻ, mừng rỡ hoặc hài lòng; cảm thấy hoặc thể hiện sự mãn nguyện hay niềm vui.
hápus
Từ nguyên
Từ tiếng Wales Trung cổ hapus, liên quan đến hap nghĩa là “may mắn, cơ hội, vận may”, với hậu tố tính từ -us.
Ví dụ
Mae hi'n hapus heddiw.
Mae hí'n hápus héddiw.
Hôm nay cô ấy rất vui.
Roedd y plant yn hapus iawn.
Roedd y plánt yn hápus íawn.
Bọn trẻ rất vui.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI