1
động từdanh động từ; [T]
thích; có cảm tình với ai đó hoặc điều gì đó
hóffi
Từ nguyên
Từ hoff trong tiếng Wales, nghĩa là “thân yêu, được yêu mến, dễ chịu”, với hậu tố danh động từ -i.
Ví dụ
Dw i'n hoffi coffi.
Dw i'n hóffi cóffi.
Tôi thích cà phê.
Mae hi'n hoffi canu yn y gawod.
Mae hi'n hóffi cánu yn y gáwod.
Cô ấy thích hát trong phòng tắm.
Dydw i ddim yn hoffi hynny.
Dydw i ddim yn hóffi hýnny.
Tôi không thích điều đó.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
hoffi rhywbeth
hoffi rhywun
hoffi gwneud rhywbeth
ddim yn hoffi
Tạo bởi AI