1
đại từĐại từ chỉ định giống cái, dùng để chỉ một vật ở gần.
/hɔn/
Ví dụ
Y gadair hon yw'r fwyaf cyfforddus.
Chiếc ghế này là chiếc thoải mái nhất.
Hon yw fy chwaer.
Đây là chị gái tôi.
Từ trái nghĩa
Tạo bởi AI
Đang tải...
/hɔn/
này
1
đại từĐại từ chỉ định giống cái, dùng để chỉ một vật ở gần.
/hɔn/
Ví dụ
Y gadair hon yw'r fwyaf cyfforddus.
Chiếc ghế này là chiếc thoải mái nhất.
Hon yw fy chwaer.
Đây là chị gái tôi.
Từ trái nghĩa
Tạo bởi AI