1
động từ[T]
nuôi nấng, dưỡng dục, hoặc nuôi lớn một đứa trẻ hay một con non
mágu
Từ nguyên
Từ tiếng Welsh Trung đại magu, có liên hệ với các từ Celt cổ hơn liên quan đến việc cho ăn, nuôi dưỡng hoặc nuôi lớn.
Ví dụ
Mae hi'n magu dau o blant.
Mae hí'n mágu dáu o blánt.
Cô ấy đang nuôi hai đứa con.
Roedd y teulu'n magu defaid ar y mynydd.
Roedd y téulu'n mágu défaid ar y mýnydd.
Gia đình đã nuôi cừu trên núi.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI