1
danh từ[C] danh từ giống cái; số nhiều: modrybedd
Bác, cô, dì hoặc thím; chị/em gái của mẹ hoặc cha, hay vợ của chú/cậu/bác.
'modryb
Từ nguyên
Từ thuần Welsh, được ghi nhận trong tiếng Welsh Trung đại là modryb; về mặt lịch sử, từ này gắn với thuật ngữ chỉ họ hàng để gọi một người dì, đặc biệt là chị/em gái của mẹ.
Ví dụ
Mae fy modryb yn byw yng Nghaerdydd.
Mae fy 'modryb yn 'byw yng 'Nghaerdydd.
Dì tôi sống ở Cardiff.
Daeth fy modryb i'r briodas ddydd Sadwrn.
'Daeth fy 'modryb i'r 'briodas ddydd 'Sadwrn.
Dì tôi đã đến dự đám cưới vào thứ Bảy.
Mae Modryb Siân yn athrawes.
Mae 'Modryb 'Siân yn a'thrawes.
Dì Siân là giáo viên.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
fy modryb
ei modryb
Modryb Siân
modryb annwyl
mynd at fy modryb
Tạo bởi AI