1
tính từLo lắng; bồn chồn hoặc bất an, đặc biệt trước điều gì khó khăn hoặc quan trọng.
nérfus
Từ nguyên
Vay mượn từ tiếng Anh “nervous”, được điều chỉnh theo chính tả tiếng Wales.
Ví dụ
Roedd hi'n nerfus cyn yr arholiad.
Roedd hi'n nérfus cyn yr arhóliad.
Cô ấy đã rất lo lắng trước kỳ thi.
Paid â bod mor nerfus.
Paid â bod mor nérfus.
Đừng lo lắng đến thế.
Mae Siôn yn teimlo'n nerfus am y cyfweliad.
Mae Sión yn téimlo'n nérfus am y cyfwelíad.
Siôn cảm thấy lo lắng về cuộc phỏng vấn.
Kết hợp từ
bod yn nerfus
teimlo'n nerfus
edrych yn nerfus
mynd yn nerfus
Tạo bởi AI