1
danh từ[C]
Người trưởng thành; một người đã phát triển hoàn toàn, được pháp luật hoặc xã hội coi là đã chín chắn.
oedólyn
Từ nguyên
Từ tiếng Wales oedol “người trưởng thành, chín chắn,” có liên quan đến oed “tuổi,” với hậu tố danh từ số ít -yn.
Ví dụ
Mae'r oedolyn yn gyfrifol am y plant.
Máe'r oedólyn yn gyfrífol am y plánt.
Người trưởng thành chịu trách nhiệm về bọn trẻ.
Rhaid i oedolyn lofnodi'r ffurflen.
Rháid i oedólyn lofnódi'r ffúrf_len.
Một người trưởng thành phải ký vào mẫu đơn.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
oedolyn cyfrifol
oedolyn ifanc
dosbarth i oedolion
gwasanaethau i oedolion
Tạo bởi AI