1
động từ[T, I]
làm nguội, để nguội, hoặc làm cho cái gì đó bớt nóng hơn.
óeri
Từ nguyên
From Welsh oer “cold” with the verbal-noun suffix -i.
Ví dụ
Gadewch i'r cawl oeri cyn ei fwyta.
Gádewch i'r cáwl óeri cyn ei fwýta.
Hãy để súp nguội trước khi ăn.
Mae'r peiriant yn oeri'r aer.
Máe'r peiríant yn óeri'r áer.
Cỗ máy làm nguội không khí.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI