1
tính từadjective; soft mutation: parchus > barchus
Thể hiện sự tôn trọng; có thái độ kính trọng, lịch sự hoặc cung kính.
párchus
Từ nguyên
From Welsh parch (“respect, reverence”) + the adjectival suffix -us.
Ví dụ
Roedd y disgyblion yn barchus yn ystod y seremoni.
Róedd y disgýblion yn bárchus yn ýstod y seremóni.
Các học sinh rất kính trọng trong suốt buổi lễ.
Mae agwedd barchus yn bwysig mewn trafodaeth.
Máe ágwedd bárchus yn bwýsig mewn trafodáeth.
Một thái độ kính trọng là quan trọng trong một cuộc thảo luận.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI