1
động từ[I] thường với i
thuộc về ai đó hoặc cái gì đó; là tài sản của
pérthyn
Từ nguyên
Từ tiếng Wales Trung đại perthyn, rốt cuộc là một động từ bản địa của tiếng Wales, gắn với các ý niệm về sự thuộc về hoặc được gắn với.
Ví dụ
Mae'r llyfr hwn yn perthyn i Mari.
Mae'r lýfr hwn yn pérthyn i Mári.
Cuốn sách này thuộc về Mari.
Pwy sy'n berchen ar y ci, neu i bwy mae e'n perthyn?
Pwy sy'n bérchen ar y ci, neu i bwy mae e'n pérthyn?
Ai là chủ con chó, hay nó thuộc về ai?
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI