1
danh từ[C, U]; danh từ số nhiều, với dạng số ít tương ứng pysgodyn
cá; động vật sống dưới nước, đặc biệt là dạng số nhiều của pysgodyn
pýsgod
Từ nguyên
Từ tiếng Wales Trung cổ pysgod, liên quan đến pysg nghĩa là “cá”; cuối cùng có liên hệ với tiếng Latinh piscis “cá”.
Ví dụ
Mae pysgod yn nofio yn y llyn.
Mae pýsgod yn nófio yn y llýn.
Cá đang bơi trong hồ.
Rydyn ni'n bwyta pysgod i ginio.
Rýdyn ni'n bwýta pýsgod i gínio.
Chúng tôi ăn cá vào bữa tối.
Mae llawer o bysgod yn byw yn y môr.
Mae lláwer o býsgod yn býw yn y môr.
Có nhiều cá sống ở biển.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI