1
tính từGiả nhân giả nghĩa; có đặc điểm giả vờ có những chuẩn mực đạo đức, niềm tin hoặc đức hạnh mà वास्तव ra không có.
rhagríthiol
Từ nguyên
From Welsh rhagrith “hypocrisy” + the adjectival suffix -ol.
Ví dụ
Roedd ei ymddygiad rhagrithiol yn amlwg i bawb.
Róedd ei ymddýgiad rhagríthiol yn ámlwg i báwb.
Hành vi giả nhân giả nghĩa của anh ta ai cũng thấy rõ.
Beirniadodd y wasg y datganiad rhagrithiol.
Béirniadodd y wásg y datgániad rhagríthiol.
Báo chí đã chỉ trích tuyên bố giả nhân giả nghĩa đó.
Kết hợp từ
ymddygiad rhagrithiol
agwedd rhagrithiol
datganiad rhagrithiol
sylw rhagrithiol
Tạo bởi AI