1
tính từthất vọng; cảm thấy buồn hoặc không hài lòng vì điều mong đợi hoặc hy vọng đã không xảy ra
siomédig
Từ nguyên
Từ tiếng Wales siomi, “làm thất vọng,” với hậu tố tính từ -edig, biểu thị một trạng thái do kết quả gây ra.
Ví dụ
Roedd hi'n siomedig gyda'r canlyniad.
Róedd hín siomédig gydá'r canlýniad.
Cô ấy đã thất vọng với kết quả.
Roedd y plant yn siomedig na chafodd y gêm ei chwarae.
Róedd y plánt yn siomédig na cháfodd y gêm ei chwárae.
Bọn trẻ thất vọng vì trận đấu đã không được tổ chức.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI