1
danh từ[C, U]
Bữa tối; bữa ăn buổi tối, nhất là bữa nhẹ hoặc thân mật.
sẃper
Từ nguyên
Mượn từ tiếng Anh “supper”, cuối cùng từ tiếng Pháp cổ “souper”.
Ví dụ
Beth sydd i swper heno?
Béth sydd i sẃper héno?
Tối nay có gì ăn tối?
Ces i swper gyda'r teulu.
Cés i sẃper gyda'r téulu.
Tôi đã ăn tối với gia đình.
Mae'r swper yn barod.
Mae'r sẃper yn bárod.
Bữa tối đã sẵn sàng.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
cael swper
gwneud swper
paratoi swper
i swper
ar ôl swper
Tạo bởi AI