1
động từ[I]
cảm thấy ngạc nhiên hoặc sửng sốt; lấy làm lạ về điều gì
sýnnu
Từ nguyên
Native Welsh; related to Welsh syndod, meaning “surprise” or “astonishment”.
Ví dụ
Roedd hi'n synnu at y newyddion.
Róedd hi'n sýnnu at y newýddion.
Cô ấy đã ngạc nhiên trước tin tức đó.
Dw i ddim yn synnu bod e'n hwyr.
Dw i ddim yn sýnnu bod e'n hwýr.
Tôi không ngạc nhiên là anh ấy đến muộn.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI