1
danh từ[C, U]
Một cảm giác hoặc cảm xúc.
'teimlad
Từ nguyên
Bắt nguồn từ Welsh teimlo (“cảm thấy”) với hậu tố tạo danh từ -ad.
Ví dụ
Roedd teimlad o falchder yn ei llais.
'Roedd 'teimlad o 'falchder yn ei 'llais.
Có một cảm giác tự hào trong giọng nói của anh ấy.
Mae gen i deimlad bod rhywbeth o'i le.
'Mae gen i 'deimlad bod 'rhywbeth o'i 'le.
Tôi có cảm giác rằng có điều gì đó không ổn.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI