1
động từ[T]
cắt, xẻ, chặt hoặc chém một vật gì đó
tórri
Từ nguyên
Từ tiếng Wales Trung đại torri; cùng nguồn gốc với Cornish terry và Breton terriñ.
Ví dụ
Mae hi'n torri'r papur â siswrn.
Mae hí'n tórri'r pápur â síswrn.
Cô ấy đang cắt giấy bằng kéo.
Dw i'n torri'r bara.
Dw í'n tórri'r bára.
Tôi đang cắt bánh mì.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI