1
động từ[I]
ly hôn; chấm dứt một cuộc hôn nhân theo pháp luật
ys'garu
Từ nguyên
Từ tiếng Wales ysgar, “sự chia lìa, sự phân ly”, với hậu tố danh động từ -u.
Ví dụ
Mae'r cwpl wedi ysgaru.
Mae'r 'cwpl wedi ys'garu.
Hai vợ chồng đã ly hôn.
Fe wnaethon nhw ysgaru y llynedd.
Fe 'wnaethon nhw ys'garu y 'llynedd.
Họ đã ly hôn vào năm ngoái.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI