1
giới từChỉ nguồn gốc, sự thuộc về, chất liệu hoặc nguyên nhân.
áf
Phát âm
Ví dụ
Bordet er lavet af træ.
Bórdet er lávet af tré.
Cái bàn được làm bằng gỗ.
En af os skal blive.
En af ós skal blíve.
Một trong số chúng tôi phải ở lại.
Tạo bởi AI
Đang tải...
áf
của
1
giới từChỉ nguồn gốc, sự thuộc về, chất liệu hoặc nguyên nhân.
áf
Phát âm
Ví dụ
Bordet er lavet af træ.
Bórdet er lávet af tré.
Cái bàn được làm bằng gỗ.
En af os skal blive.
En af ós skal blíve.
Một trong số chúng tôi phải ở lại.
Tạo bởi AI