1danh từLãnh thổ hoặc quốc gia; diện tích đất của Trái Đất.lándPhát âmPhát âm AIVí dụDanmark er et smukt land.Dánmark er et smúkt lánd.Đan Mạch là một đất nước xinh đẹp.Vi bor på landet.Vi bór på lándet.Chúng tôi sống ở nông thôn.Từ đồng nghĩanationstatrigeTạo bởi AI