1
liên từLiên từ đối lập đặt hai ý nghĩ tương phản nhau.
mén
Phát âm
Ví dụ
Jeg ville komme, men jeg var syg.
Tôi muốn đến, nhưng tôi bị ốm.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI
Đang tải...
mén
nhưng
1
liên từLiên từ đối lập đặt hai ý nghĩ tương phản nhau.
mén
Phát âm
Ví dụ
Jeg ville komme, men jeg var syg.
Tôi muốn đến, nhưng tôi bị ốm.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI