1
đại từĐại từ quan hệ dùng để liên hệ với cụm danh từ đứng trước.
'som
Phát âm
Ví dụ
Manden, som taler, er min bror.
'Manden, som 'taler, er min 'bror.
Người đàn ông đang nói là anh trai tôi.
Tạo bởi AI
Đang tải...
'som
mà
1
đại từĐại từ quan hệ dùng để liên hệ với cụm danh từ đứng trước.
'som
Phát âm
Ví dụ
Manden, som taler, er min bror.
'Manden, som 'taler, er min 'bror.
Người đàn ông đang nói là anh trai tôi.
Tạo bởi AI
2
liên từLiên từ so sánh hoặc từ nối mang tính thức.
'som
Phát âm
Ví dụ
Hun løber som vinden.
Hun 'løber som 'vinden.
Cô ấy chạy như gió.
Tạo bởi AI