1tính từLớn hơn mức trung bình về kích thước, số lượng hoặc tầm quan trọng.stórPhát âmPhát âm AIVí dụDet er et stort problem.Det er et stórt problém.Đó là một vấn đề lớn.Từ đồng nghĩaenormvældigbetydeligTạo bởi AI