1
động từ[T]
cởi bỏ hoặc tháo ra quần áo, giày dép hay thứ gì đó đang mặc trên người
áusziehen
Phát âm
Từ nguyên
From German aus- (“out, off”) + ziehen (“to pull, draw”); related to the literal idea of pulling something off or out.
Ví dụ
Du musst die nassen Sachen ausziehen.
Dú músst die nássen Sáchen áusziehen.
Bạn phải cởi quần áo ướt ra.
Bitte die Schuhe ausziehen.
Bítte die Schúhe áusziehen.
Làm ơn cởi giày ra.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI