1
danh từDanh từ đếm được [C]
Một món hoặc phần ăn ngọt dùng vào cuối bữa ăn; món tráng miệng.
Dessért
Phát âm
Từ nguyên
Mượn từ tiếng Pháp dessert, ban đầu chỉ món được dọn sau khi bàn ăn đã được dọn sạch, từ desservir ‘dọn bàn’.
Ví dụ
Zum Dessert gab es Apfelstrudel.
Zum Dessért gab es Ápfelstrudel.
Món tráng miệng là bánh strudel táo.
Das Dessert war sehr süß.
Das Dessért war sehr süß.
Món tráng miệng rất ngọt.
Ich bestelle kein Dessert mehr.
Ich bestélle kein Dessért mehr.
Tôi không gọi món tráng miệng nữa.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
ein Dessert bestellen
ein Dessert servieren
ein leichtes Dessert
ein süßes Dessert
Dessert zum Abschluss
Tạo bởi AI