1
danh từ[U]
sự ghen tuông, đặc biệt là nỗi sợ lo âu hoặc chiếm hữu về việc mất đi tình yêu hay sự chú ý của ai đó vào tay một đối thủ
'Eifersucht
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Đức Eifer “sự nhiệt thành, lòng hăng hái” + Sucht “bệnh, ám ảnh, sự thèm khát”; ban đầu gợi ý một thứ đam mê quá mức hoặc ám ảnh.
Ví dụ
Seine Eifersucht machte die Beziehung schwierig.
'Seine 'Eifersucht 'machte die Be'ziehung 'schwierig.
Sự ghen tuông của anh ấy khiến mối quan hệ trở nên khó khăn.
Er konnte seine Eifersucht kaum verbergen.
Er 'konnte 'seine 'Eifersucht 'kaum ver'bergen.
Anh ấy hầu như không thể che giấu sự ghen tuông của mình.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI