1
từ hạn địnhMạo từ bất định ở giống đực số ít, cách sở hữu và cách tặng; và ở giống cái số ít, cách sở hữu.
éiner
Phát âm
Ví dụ
Das ist die Idee einer Freundin.
Das ist die Idée einer Fréundin.
Đó là ý tưởng của một người bạn.
Tạo bởi AI
Đang tải...
éiner
của một
1
từ hạn địnhMạo từ bất định ở giống đực số ít, cách sở hữu và cách tặng; và ở giống cái số ít, cách sở hữu.
éiner
Phát âm
Ví dụ
Das ist die Idee einer Freundin.
Das ist die Idée einer Fréundin.
Đó là ý tưởng của một người bạn.
Tạo bởi AI
2
đại từĐại từ bất định giống đực; chỉ một người không xác định.
éiner
Phát âm
Ví dụ
Einer muss es tun.
Éiner muss es tún.
Ai đó phải làm việc đó.
Tạo bởi AI