1
danh từ[C]; giống đực: der Enkel; số nhiều: die Enkel
cháu trai; con trai của con trai hoặc con gái mình
Énkel
Phát âm
Từ nguyên
Từ các dạng tiếng Trung Cao cổ liên quan đến những từ Germanic cổ hơn chỉ con cháu hoặc cháu chắt.
Ví dụ
Mein Enkel besucht uns am Wochenende.
Méin Énkel besúcht uns am Wóchenende.
Cháu trai tôi sẽ đến thăm chúng tôi vào cuối tuần.
Der Enkel meiner Schwester heißt Paul.
Der Énkel méiner Schwéster héißt Pául.
Cháu trai của em gái tôi tên là Paul.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
mein Enkel
der kleine Enkel
Enkel und Enkelinnen
einen Enkel haben
Tạo bởi AI