1
danh từ[C, U]
cảm giác thất vọng khi những hy vọng, kỳ vọng hoặc mong muốn không được đáp ứng
Ent'täuschung
Phát âm
Từ nguyên
From German enttäuschen (“to disappoint; to disillusion”) + -ung, a noun-forming suffix; historically related to Täuschung (“deception”), with the sense of being freed from an illusion.
Ví dụ
Ihre Enttäuschung war deutlich zu sehen.
Ihre Ent'täuschung war 'deutlich zu 'sehen.
Nỗi thất vọng của cô ấy hiện rõ trên mặt.
Nach der Absage konnte er seine Enttäuschung kaum verbergen.
Nach der 'Absage konnte er seine Ent'täuschung kaum ver'bergen.
Sau khi bị hủy, anh ấy hầu như không thể che giấu nỗi thất vọng của mình.
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI