1
đại từĐại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít giống đực; chỉ một người nam hoặc một danh từ giống đực.
ér
Phát âm
Ví dụ
Er arbeitet als Ingenieur.
Er árbeitet als Ingeniéur.
Anh ấy làm kỹ sư.
Tạo bởi AI
Đang tải...
ér
anh ấy
1
đại từĐại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít giống đực; chỉ một người nam hoặc một danh từ giống đực.
ér
Phát âm
Ví dụ
Er arbeitet als Ingenieur.
Er árbeitet als Ingeniéur.
Anh ấy làm kỹ sư.
Tạo bởi AI