1
tính từSố thứ tự; chỉ phần tử đứng ở vị trí số một trong một dãy.
'erste
Phát âm
Ví dụ
Sie war die erste Frau auf dem Mond.
Sie war die 'erste 'Frau auf dem 'Mond.
Bà ấy là người phụ nữ đầu tiên trên Mặt Trăng.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI
Đang tải...
'erste
thứ nhất
1
tính từSố thứ tự; chỉ phần tử đứng ở vị trí số một trong một dãy.
'erste
Phát âm
Ví dụ
Sie war die erste Frau auf dem Mond.
Sie war die 'erste 'Frau auf dem 'Mond.
Bà ấy là người phụ nữ đầu tiên trên Mặt Trăng.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI