1
danh từ[C, U]
Mối quan hệ cá nhân thân thiết và tin cậy giữa những người bạn; tình bạn.
Fréundschaft
Phát âm
Từ nguyên
From German Freund (“friend”) + -schaft, a suffix forming nouns denoting a state, quality, or collective relation; related to Old High German friuntscaf.
Ví dụ
Ihre Freundschaft begann in der Schule.
Íhre Fréundschaft begánn in der Schúle.
Tình bạn của họ bắt đầu ở trường.
Wahre Freundschaft hält ein Leben lang.
Wáhre Fréundschaft hält ein Lében lang.
Tình bạn chân thành kéo dài suốt đời.
Unsere Freundschaft bedeutet mir viel.
Únsere Fréundschaft bedéutet mir viel.
Tình bạn của chúng tôi có ý nghĩa rất lớn đối với tôi.
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI