1
động từ[T, I]
nhận biết âm thanh bằng tai; nghe
'hören
Phát âm
Từ nguyên
From Old High German hōren, from a Germanic verb meaning “to hear.” Cognate with English “hear.”
Ví dụ
Ich kann dich nicht hören.
Ich kann dich nicht 'hören.
Tôi không thể nghe bạn.
Wir hören leise Musik.
Wir 'hören 'leise 'Musik.
Chúng tôi nghe nhạc nhẹ.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI