1
động từNgôi thứ ba số ít hiện tại của động từ “haben”; biểu thị sở hữu hoặc trạng thái; trợ động từ dùng để تشکیل thì hoàn thành.
hát
Phát âm
Ví dụ
Sie hat zwei Katzen.
Cô ấy có hai con mèo.
Er hat das Buch gelesen.
Anh ấy đã đọc cuốn sách.
Tạo bởi AI