1
trạng từCho biết rằng điều gì đó đúng ở mọi thời điểm hoặc không có ngoại lệ.
'immer
Phát âm
Ví dụ
Er kommt immer pünktlich.
Er 'kommt 'immer 'pünktlich.
Anh ấy luôn đến đúng giờ.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI
Đang tải...
'immer
luôn luôn
1
trạng từCho biết rằng điều gì đó đúng ở mọi thời điểm hoặc không có ngoại lệ.
'immer
Phát âm
Ví dụ
Er kommt immer pünktlich.
Er 'kommt 'immer 'pünktlich.
Anh ấy luôn đến đúng giờ.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI