1
danh từgiống đực; [C, U]
bột ca cao màu nâu làm từ hạt cacao rang, hoặc thức uống pha từ bột này, thường với sữa hay nước
Kakáo
Phát âm
Từ nguyên
Vay mượn qua tiếng Tây Ban Nha cacao, rốt cuộc từ tiếng Nahuatl cacahuatl, chỉ hạt cacao.
Ví dụ
Ich trinke morgens Kakao.
Ích trínke mórgens Kakáo.
Tôi uống ca cao vào buổi sáng.
Der Kakao ist noch heiß.
Dér Kakáo íst nóch héiß.
Ca cao vẫn còn nóng.
Für den Kuchen brauchen wir Kakao.
Fúr den Kúchen bráuchen wir Kakáo.
Chúng ta cần ca cao để làm bánh.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI