1
tính từđứng trước danh từ, vị ngữ, trạng ngữ
có hoặc thể hiện trí tưởng tượng và những ý tưởng độc đáo; sáng tạo.
krea'tiv
Phát âm
Từ nguyên
Mượn từ tiếng Pháp créatif hoặc được hình thành dưới ảnh hưởng của từ này, cuối cùng bắt nguồn từ tiếng Latin creare, nghĩa là “tạo ra.”
Ví dụ
Sie hat eine kreative Lösung gefunden.
Sie hat eine krea'tive 'Lösung ge'funden.
Cô ấy đã tìm ra một giải pháp sáng tạo.
Das Team arbeitet kreativ an der Kampagne.
Das 'Team 'arbeitet krea'tiv an der Kam'pagne.
Nhóm đang làm việc một cách sáng tạo cho chiến dịch.
Für diesen Beruf muss man kreativ sein.
Für diesen Be'ruf muss man krea'tiv sein.
Bạn phải sáng tạo cho nghề này.
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
kreative Idee
kreative Lösung
kreativ arbeiten
kreativer Prozess
kreative Menschen
Tạo bởi AI