1
danh từLãnh thổ có ranh giới với một chính quyền riêng; cũng chỉ vùng nông thôn, đối lập với thành phố.
Lánd
Phát âm
Ví dụ
Deutschland ist ein hoch entwickeltes Land.
Đức là một đất nước phát triển cao.
Sie lebt lieber auf dem Land als in der Stadt.
Cô ấy thích sống ở nông thôn hơn là ở thành phố.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI