1
động từ[I]; động từ mạnh: liegen, lag, gelegen; thể hoàn thành thường dùng với haben
ở trong tư thế nằm ngang hoặc ở trạng thái nghỉ; nằm xuống hoặc đang nằm
líegen
Phát âm
Từ nguyên
Từ Trung Cao Đức ligen, từ Thượng Đức cổ liggan, có liên quan đến tiếng Anh lie.
Ví dụ
Er liegt krank im Bett.
Ér líegt kránk im Bétt.
Anh ấy đang nằm bệnh trên giường.
Nach dem Training möchte ich nur liegen.
Nách dem Tráining möchte ích nur líegen.
Sau buổi tập, tôi chỉ muốn nằm.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI