1
giới từChỉ sự đi cùng, phương tiện, cách thức hoặc hành động chung.
mít
Phát âm
Ví dụ
Sie kam mit ihrem Mann.
Sie kám mit ihrem Mánn.
Cô ấy đến cùng chồng.
Er schreibt mit einem Bleistift.
Er schréibt mit einem Bléistift.
Anh ấy viết bằng bút chì.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI